Những mẫu câu tiếng Anh thường dùng trong khách sạn

(Thuviengiadinh.com) – Ngày nay việc đi du lịch, công tác trở nên khá phổ biến với nhiều người trong đó có cả việc đi công tác nước ngoài. Hoặc những lễ tân khách sạn cũng cần phải biết xử lý tình huống khi có khách nước ngoài đến đặt phòng. Sau đây là những mẫu câu thường dùng trong khách sạn phổ biến nhất. Mỗi bài học được dựa vào giao tiếng thông thường hàng ngày khá gắn liền với thực tế.

nhan phong

Ảnh internet

1. Câu đối thoại khi Đặt phòng khách sạn (Booking hotel)

Receptionist    : Alô, khách sạn Marriott, tôi có thể giúp gì bạn? (Hello, Marriott Hotel, how may I help you?)     

Nancy: Chào, tôi muốn đặt chỗ trước. (Hi. I’d like to make a reservation.)  

Receptionist: Xin chờ một chút. Được, ngày nào? (Just a moment. OK, for what date?)

Nancy: 25 tháng bảy. (July 25th.)     

Receptionist: Bạn sẽ ở bao nhiêu đêm? (How many nights will you be staying?)     

Nancy: 2 đêm. Giá phòng là bao nhiêu? (2 nights. What’s the room rate?)   

Receptionist: 75 đô một đêm cả thuế. Bạn có muốn tôi dành sẵn một phòng cho bạn không? (75 dollars a night plus tax. Would you like me to reserve a room for you?)

Nancy: Vâng, làm ơn. (Yes please.)   

Receptionist: Tên của bạn? (Your name?)

Nancy: Nancy Anderson. (Nancy Anderson.)

Receptionist: Cô Anderson. Bạn sẽ trả bằng gì? (Miss Anderson, how will you be paying?)

Nancy: Visa. (thẻ Visa.)

Receptionist    : Làm ơn đọc số thẻ. (Card number please.)

Nancy: 4198 2289 3388 228. (4198 2289 3388 228.)           

Receptionist    : Ngày hết hạn là bao giờ? (Expiration date?)

Nancy: Mùng 9 tháng giêng 2015. (1/9/2015)          

Receptionist    : Được, mọi việc sắp xếp xong. Chúng tôi sẽ gặp bạn vào ngày 25. (OK, You’re all set. We’ll see you on the 25th.)

2. Thủ tục nhận phòng khách sạn (Check in)

Nancy : I’ve got a reservation(tôi đã đặt phòng rồi)

Receptionist : your name, please? (tên /chị là gì?)

Nancy : My name’s Nancy (Tên tôi là Nancy)

Receptionist : Could I see your passport? (Tôi có thể xem hộ chiếu của chị được chứ?)

Receptionis: Could you please fill in this registration form?  (chị điền vào phiếu đăng ký này được không?)

Nancy : My booking was for a twin room (tôi đã đặt phòng 2 giường đơn)

Receptionis: Would you like a newspaper?   (Chị có muốn đọc báo không?)

Nancy : Yes (Vâng)

Receptionis : Would you like a wake-up call? (Chị có muốn chúng tôi gọi báo thức buổi sáng không?)

Nancy : Yes there is ( Vâng! Có chứ)

Nancy : what time’s breakfast? (bữa sáng phục vụ lúc mấy giờ?)

Receptionis : breakfast’s from 7am till 10 am (bữa sáng phục vụ từ 7 đến 10 giờ)

Nancy : Could I have breakfast in my room, please? (tôi có thể ăn sáng trong phòng được không?)

Receptionis : Of course…(Đương nhiên rồi được ạ)

Receptionis : Here’s your room key   (đây là chìa khóa của chị)

Receptionis : Your room number’s 326 (phòng của chị là phòng số 326)

Receptionis : Your room’s on the third floor (phòng chị ở tầng ba)

Receptionis : enjoy your stay! (chúc chị vui vẻ!)

3. Thủ tục trả phòng (Check out)

Receptionis : Good morning. Can I help you? (Chào bà. Tôi có thể giúp bà được việc gì không?)

Nancy : I’d like to check out (Tôi muốn thanh toán tiền phòng)

Receptionis : May I have your name and room number, please? (Bà vui lòng cho tôi biết tên và số phòng?)

Nancy: My name is Nancy I stay in Room 326 (Tôi là Nancy. Tôi ở phòng 326)

Receptionis : Just a moment please. I’ll draw up your bill for you. Your bill totals 700 dollar, Mrs Nancy Would you like to check it? The telephone charge for Room 326 hasn’t been paid yet. (Bà vui lòng chờ 1 chút nhé. Tôi sẽ đưa hóa đơn cho bà. Hết tất cả là 700 đô. Bà có muốn kiểm tra lại không? Tiền điện thoại phòng 326 vẫn chưa thanh toán đâu ạ)

Nancy: Yes. I’ll pay now (Vâng. Tôi sẽ thanh toán bây giờ luôn)

Receptionis : Thank you, Mrs Nancy. Would you sign on the bill, please? (Cảm ơn bà. Bà ký hóa đơn chưa ạ?)

Nancy : Certainly. Here you are (Vâng. Tôi ký xong rồi đây)

Receptionis : Thank you. Mrs Nancy. Here is your receipt. Hope to serve you again next time (Cảm ơn bà. Đây là hóa đơn thanh toán. Rất mong được đón bà trở lại đây)

Nancy :Thank you for your service (Cảm ơn cô đã phục vụ chu đáo)

Receptionis : That’s fine. Have a nice day (Vâng. Chúc bà 1 ngày vui vẻ)

admin
Chào các bạn ! Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết này, nếu bạn có ý kiến gì có thể để lại comment của mình ở phía dưới. Bạn có bài viết tâm sự, chia sẻ thông tin, bài viết hay...có thể gửi về : info@Thuviengiadinh.com

Related Articles

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Stay Connected

6,803FansLike
1,606FollowersFollow
25,000SubscribersSubscribe
- Advertisement -spot_img

Latest Articles