Pin It
Home » Văn bản » Mẫu bản kê khai tài sản, thu nhập rút gọn dành cho đại biểu hội đồng nhân dân

Mẫu số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 2442/2007/TT-TTCP

MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP RÚT GỌN

ÁP DỤNG CHO KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP PHỤC VỤ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ BẦU, PHÊ CHUẨN CÁC CHỨC DANH TẠI QUỐC HỘI, HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

(bao gồm tài sản của bản thân, của vợ hoặc chồng và con chưa thành niên)

>>>>> Download  mẫu tại đây : Mẫu bản kê khai tài sản, thu nhập

– Họ và tên người kê khai tài sản, thu nhập: ………………………………………….

– Chức vụ/chức danh công tác:…………………………………………………………….

– Cơ quan/đơn vị công tác:…………………………………………………………………..

– Chỗ ở hiện tại:…………………………………………………………………………………

TT Loại tài sản Thông tin mô tả về tài sản
1 Nhà, công trình xây dựng Có ¨                                                              Không có ¨

+ Loại nhà:………………………………………………………..

+ Diện tích: …………………………………………………m2

+ Địa chỉ: …………………………………………………………

…………………………………………………………………….

– Có giấy chứng nhận quyền sở hữu không: Có ¨    Không có ¨

Từ nhà thứ 2 trở đi thì cũng kê khai như nhà thứ nhất.

2 Quyền sử dụng đất Có ¨             Không có ¨

+ Loại đất:…………………………………………………………..

+ Diện tích: ……………………………………………………m2

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………

……………………………………………………………………….

– Có giấy chứng nhận quyền sở hữu không: Có ¨    Không có ¨

Từ thửa đất thứ 2 trở đi thì cũng kê khai như thửa đất thứ nhất.

3 Tài sản ở nước ngoài – Động sản: Có ¨             Không có ¨

+ Tên: ………………………………………………………………

+ Số lượng: ………………………………………………………..

– Bất động sản: Có ¨             Không có ¨

+ Tên: ………………………………………………………………

+ Địa chỉ: ………………………………………………………..

4 Tài khoản ở nước ngoài Có ¨             Không có ¨

– Ngân hàng mở tài khoản: ………………………………………

………………………………………………………………………

– Số dư tài khoản vào thời điểm kê khai: ………………………

5 Thu nhập – Lương: …………………………………………………/ tháng

– Thu nhập khác (nếu có): ……………………………………….

………………………………………………………………………

6 Mô tô, ô tô, tàu, thuyền có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên Có ¨             Không có ¨

– Chủng loại, nhãn hiệu: ………………………………………….

– Số lượng: ………………………………………………………..

7 Kim khí quý, đá quý có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

 

Có ¨             Không có ¨

– Tổng giá trị ước tính: ………………………………………..

8 Tiền, sổ tiết kiệm, cổ phiếu, trái phiếu, séc, các công cụ chuyển nhượng khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên. Tiền mặt: Có ¨             Không có ¨

Số lượng ………………………………………………………….

Tiền gửi tại ngân hàng, tổ chức tín dụng (tài khoản, sổ tiết kiệm, sổ tín dụng …):

Có ¨             Không có ¨

Tổng giá trị: ………………………………………………………..

Cổ phiếu: Có ¨             Không có ¨

Tổng giá trị ước tính: …………………………………………….

Trái phiếu: Có ¨             Không có ¨

Tổng giá trị: ………………………………………………..

9 Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên. Có ¨             Không có ¨

– Tên: ……………………………………………………..

– Số lượng: ……………………………………………….

  …., ngày…. tháng … năm ….

Người kê khai tài sản, thu nhập

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Thẻ:
loading...

No comments yet... Be the first to leave a reply!

loading...
Kỹ năng cuộc sống