Home » Tin tức mới » Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT tại Hà Nội năm học 2010-2011

BẢNG ĐIỂM CHUẨN  VÀO LỚP 10 CHUYÊN TRƯỜNG THPT NĂM HỌC 2010-2011

1. Trường THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam

a) Hệ chuyên:

Lớp chuyênNgữ vănSửĐịaTiếng AnhTiếng NgaTiếng TrungTiếng PhápToánTinHoáSinh
Điểm môn chuyên 6,0 6,0 6,0 6,06,06,0 6,06,0 6,0 6,0 6,0 6,0
Điểm chuẩn 39,75 33,50 28,75 43,75 38,75 40,50 38,75 41,50 37,25 37,75 42,0 38,0

b) Hệ không chuyên:

LớpAnh 2Toán 2Lí 2Hoá 2
Điểm chuẩn42,037,7534,2538,75

2. Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

a) Hệ chuyên:

Lớp chuyênNgữ vănSửĐịaTiếng AnhTiếng NgaTiếng PhápToánTinHoáSinh
Điểm môn chuyên 6,0 6,0 6,0 5,54,04,0 6,06,06,06,0 6,0
Điểm chuẩn 36,25 28,25 28,75 35,00 26,25 27,0 37,25 31,25 30,75 35,75 31,0

b) Hệ không chuyên:

LớpAnh 2Toán 2Lí 2Hoá 2
Điểm chuẩn34,2534,7529,5032,50

3. Trường THPT Chu Văn An

Lớp chuyênNgữ vănSửĐịaTiếng AnhTiếng PhápToánTin
Điểm môn chuyên 6,06,0 6,0 6,06,0 6,0 6,0
Điểm chuẩn38,5031,5032,50 40,50 32,75 36,5033,0

4. Trường THPT Sơn Tây

Lớp chuyênNgữ vănSửĐịaTiếng AnhToánTinHoáSinh
Điểm môn chuyên 6,0 4,0 4,0 4,0 6,0 4,0 4,0 4,0 4,0
Điểm môn Tiếng Anh điều kiện 4,0 3.0 3,04,04,0 3,03,03,03,0
Điểm chuẩn29,5025,2524,028,035,5027,2526,5028,024,0

BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2010-2011

STTTrường THPTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chu Văn An55,0Tiếng Nhật: 53,0
2 Phan Đình Phùng52,0
3 Phạm Hồng Thái50,0
4 Nguyễn Trãi- Ba Đình47,0
5 Tây Hồ44,5Tuyển NV3 toàn T. phố: 46,5
6 Thăng Long53,5
7 Trần Phú-Hoàn Kiếm52,5
8 Việt Đức 52,0Tiếng Nhật: 23,5
9 Trần Nhân Tông50,0Tiếng Pháp: 32,5
10 Đoàn Kết-Hai Bà Trưng48,5
11 Kim Liên54,5Tiếng Nhật: 32,5
12 Yên Hoà 53,0
13 Lê Quý Đôn- Đống Đa53,0
14 Nhân Chính51,0
15 Cầu Giấy 48,5
16 Đống Đa47,0
17 Quang Trung-Đống Đa47,5
18 Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân44,5Tuyển NV3 toàn T.phố: 46,5
19 Ngọc Hồi46,5
20 Hoàng Văn Thụ 42,0Tuyển NV3 toàn T.phố: 44,0
21 Việt Nam –Ba Lan40,0Tuyển NV3 toàn T.phố: 42,0
22 Trương Định41,0Tuyển NV3 toàn T.phố: 43,0
23 Ngô Thì Nhậm35,0
24 Nguyễn Gia Thiều52,5
25 Cao Bá Quát- Gia Lâm46,5
26 Lý Thường Kiệt 46,0
27 Yên Viên43,0
28 Dương Xá40,5
29 Nguyễn Văn Cừ41,0
30 Liên Hà 47,0
31 Vân Nội45,0
32 Đa Phúc36,5
33 Đông Anh39,0
34 Cổ Loa40,5
35 Sóc Sơn39,5
36 Mê Linh41,0
37 Trung Giã35,5
38 Yên Lãng34,0
39 Xuân Giang35,0
40 Bắc Thăng Long35,0Tuyển NV3 toàn T.phố: 37,0
41 Kim Anh36,0
42 Minh Phú28,0Tuyển NV 3 toàn T.phố: 30,0
43 Tiền Phong29,0
44 Quang Minh27,0Tuyển NV3 toàn T.phố: 29,0
45 Tiến Thịnh24,0Tuyển NV3toàn T.phố: 26,0
46 Tự Lập24,0
47 Nguyễn Thị Minh Khai49,0
48 Xuân Đỉnh45,5
49 Hoài Đức A40,5
50 Thượng Cát37,0Tuyển NV3 toàn T.phố: 39,0
51 Đan Phượng40,0
52 Vạn Xuân – Hoài Đức33,0
53 Tân Lập32,0
54 Hoài Đức B33,0
55 Hồng Thái30,0
56 Đại Mỗ32,0Tuyển NV3 toàn T.phố: 34,0
57 Trung Văn34,0Tuyển NV3 toàn T.phố: 36,0
58 Sơn Tây51,5
59 Tùng Thiện43,5
60 Quảng Oai34,0
61 Ngô Quyền-Ba Vì34,0
62 Phúc Thọ30,5
63 Ngọc Tảo31,5
64 Ba Vì28,5
65 Vân Cốc28,0
66 Xuân Khanh28,0
67 Bất Bạt26,0
68 Thạch Thất42,5
69 Quốc Oai42,0
70 Phùng Khắc Khoan-Th. Thất38,5
71 Minh Khai31,0
72 Hai Bà Trưng-Thạch Thất33,0
73 Cao Bá Quát- Quốc Oai30,0
74 Bắc Lương Sơn24,0
75 Lê Quý Đôn – Hà Đông50,5
76 Quang Trung- Hà Đông41,5
77 Thanh Oai B40,0
78 Xuân Mai33,5
79 Nguyễn Du – Thanh Oai34,0
80 Chương Mỹ A37,0
81 Thanh Oai A30,5
82 Chúc Động29,0
83 Trần Hưng Đạo- Hà Đông30,0Tuyển NV3 toàn T.phố: 32,0
84 Chương Mỹ B25,0
85 Thường Tín41,0
86 Phú Xuyên A35,0
87 Đồng Quan33,5
88 Tân Dân28,0
89 Tô Hiệu -Thường Tín29,5
90 Lý Tử Tấn25,0Tuyển NV 3 toàn T.phố: 27,0
91 Phú Xuyên B30,0
92 Nguyễn Trãi – Thường Tín27,0Tuyển NV 3 toàn T.phố: 29,0
93 Vân Tảo25,0Tuyển NV3 toàn T.phố : 27,0
94 Mỹ Đức A41,0
95 Ứng Hoà A31,0
96 Mỹ Đức B28,5
97 Trần Đăng Ninh28,0
98 Hợp Thanh25,0
99 Ứng Hoà B24,0Tuyển NV 3 toàn T.phố: 26,0
100 Lưu Hoàng24,0Tuyển NV 3 toàn T.phố: 26,0
101 Mỹ Đức C24,0
102 Đại Cường24,0Tuyển NV3 toàn T.phố : 26,0

BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 SONG NGỮ TIẾNG PHÁP NĂM HỌC 2010-2011

STTTrường THPTĐiểm chuẩnGhi chú
1Hà Nội – Amsterdam56,0
2Chu Văn An52,0

LĐĐT

No comments yet... Be the first to leave a reply!

Kỹ năng cuộc sống