Home » Tin tức mới » Công bố điểm chuẩn thi tuyển sinh lớp 10 tại TPHCM

Ngày 16.7, Sở GDĐT TPHCM đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 vào 62 trường THPT có thực hiện thi tuyển vào hệ công lập trên địa bàn TPHCM.
>> Điểm chuẩn vào lớp 10 THPT tại Hà Nội năm học 2010-2011

Theo đó, trường có điểm chuẩn nguyện vọng (NV) 1 cao nhất là Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền (Q.Tân Bình) lấy 41,75 điểm. Các trường THPT Năng khiếu TDTT (Q.1); THPT Phường 7 (Q.8); THPT Long Thới, THPT Phước Kiển (H.Nhà Bè) là những trường có điểm NV1 thấp nhất, dừng ở chuẩn 15 điểm. Mùa tuyển sinh này cũng ghi nhận nhiều trường tăng điểm chuẩn cao hẳn so với năm ngoái.

Theo ông Lê Hồng Sơn – Phó GĐ Sở GDĐT TPHCM, điểm chuẩn các trường năm nay trung bình tăng 2 điểm. Nguyên nhân là do TS làm bài thi tốt hơn dẫn tới điểm mặt bằng chung cũng cao hơn. Với kết quả trên, có 10.208HS không trúng tuyển vào cả 3 NV của lớp 10 hệ công lập.

Tuy nhiên, toàn TPHCM có hơn 37.015 chỉ tiêu tuyển sinh ngoài công lập, sẽ là “cửa ra” cho số HS này. Ông Sơn cũng lưu ý, tuyệt đối không đổi nguyện vọng sau khi đã công bố kết quả tuyển sinh. Sở GDĐT TPHCM cũng như các trường THPT sẽ không nhận đơn và không giải quyết bất kỳ một trường hợp nào xin đổi nguyện vọng ưu tiên. Cũng theo thông báo từ sở, từ 19 – 30.7, HS trúng tuyển sẽ nộp hồ sơ nhập học tại trường.

Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm học 2010 – 2011

STTTên TrườngĐịa chỉQ/HNV 1NV 2NV 3
1THPT Trưng Vương3A Nguyễn Bỉnh Khiêm0136.2537.2538.25
2THPT Bùi Thị Xuân73 Bùi Thị Xuân0140.2541.2542.25
3THPT Năng Khiếu TDTT43 Điện Biên Phủ 0115.0015.0015.00
4THPT Ten Lơ Man8 Trần Hưng Đạo 0126.5027.0027.50
5THPT Lương Thế Vinh131 Cô Bắc 0132.7533.5034.50
6THPT Lê Quý Đôn110 Nguyễn Thị Minh Khai0337.5038.5038.50
7THPT Nguyễn Thị Minh Khai275 Điện Biên Phủ0340.0041.0042.00
8THPT Lê Thị Hồng Gấm174 Pasteur 0328.7529.7530.00
9THPT Marie Curie159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa0331.0031.7532.00
10THPT Nguyễn Thị Diệu12 Trần Quốc Toản0327.7528.5028.75
11THPT Nguyễn Trãi364 Nguyễn Tất Thành0432.2533.0033.00
12THPT Nguyễn Hữu Thọ209 Tôn Thất Thuyết0422.5022.7523.75
13THPT Hùng Vương124 Hùng Vương0535.5036.5036.50
14TH Thực Hành ĐHSP280 An Dương Vương0540.5041.0042.00
15TH Thực Hành Sài Gòn220 Trần Bình Trọng 0534.7535.2535.50
16THPT Trần Khai Nguyên225 Nguyễn Tri Phương0532.0032.2533.00
17THPT Trần Hữu Trang276 Trần Hưng Đạo0525.7526.0027.00
18THPT Mạc Đĩnh Chi458 Hồng Bàng0636.2537.2538.25
19THPT Bình Phú102 Đường 11, P.100632.5033.2533.75
20THPT Lê Thánh TônĐường 17 KP3 P.Tân Kiểng0726.7527.2527.25
21THPT Ngô Quyền1360 Huỳnh Tấn Phát, P. Phú Mỹ0725.5026.5026.50
22THPT Tân Phong19F Nguyễn Văn Linh0720.0020.2520.75
23THPT Nam Sài GònĐô thị mới Nam Sài Gòn0724.0024.7525.25
24THPT Lương Văn Can173 Phạm Hùng0826.5027.0027.00
25THPT Ngô Gia Tự360E Bến Bình Đông0819.0019.5020.50
26THPT Tạ Quang Bửu909 Tạ Quang Bửu0823.5024.2525.00
27THPT Phường 7Phường 7 Quận 80815.0015.0015.50
28THPT Chuyên TDTT Ng.Thị ĐịnhĐường 41, Phường 16 0825.0025.5025.75
29THPT Nguyễn Khuyến50 Thành Thái 1034.2534.5034.50
30THPT Nguyễn Du21 Đồng Nai – CX Bắc Hải1036.2536.5036.50
31THPT Nguyễn An Ninh93 Trần Nhân Tôn1025.7526.7527.00
32THPT Diên Hồng11 Thành Thái1026.0026.2526.25
33THPT Sương Nguyệt Anh249 Hòa Hảo1024.0024.5025.50
34THPT Nguyễn HiềnSố 3 Dương Đình Nghệ1133.7534.2534.25
35THPT Trần Quang Khải 343D Lạc Long Quân1131.0031.7531.75
36THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa269/8 Nguyễn Thị Nhỏ1129.2529.7529.75
37THPT Võ Trường ToảnKP1, Phường Hiệp Thành1232.2532.5032.50
38THPT Trường ChinhNguyễn Văn Quá1228.5029.5030.00
39THPT Thạnh LộcPhường Thạnh Lộc1225.0025.5025.75
40THPT Thanh ĐaLô G Cư xá Thanh ĐaB.Th25.7526.0027.00
41THPT Võ Thị Sáu95 Đinh Tiên HoàngB.Th34.5035.5035.50
42THPT Gia Định195/29 Xô Viết Nghệ TĩnhB.Th37.7538.5039.50
43THPT Phan Đăng Lưu27 Nguyễn Văn ĐậuB.Th29.7530.5030.75
44THPT Hoàng Hoa Thám6 Hoàng Hoa ThámB.Th31.0031.5031.50
45THPT Gò Vấp90A Nguyễn Thái SơnGV32.5032.7532.75
46THPT Nguyễn Công Trứ97 Quang TrungGV36.7536.7536.75
47THPT Trần Hưng Đạo88/955E Lê Đức ThọGV33.0033.5033.50
48THPT Nguyễn Trung Trực9/168 Lê Đức ThọGV26.5027.0027.00
49THPT Phú NhuậnSố 5 Hoàng Minh GiámPN38.7539.2540.25
50THPT Hàn Thuyên188 Lê Văn SĩPN23.5024.2524.50
51THPT Nguyễn Chí Thanh189/4 Hoàng Hoa ThámTB33.5034.5034.50
52THPT Nguyễn Thượng Hiền544 CMT8TB41.7542.7543.75
53THPT Lý Tự Trọng390 Hoàng Văn ThụTB26.0026.5027.50
54THPT Nguyễn Thái Bình913-915 Lý Thường KiệtTB29.5030.0030.00
55THPT Long ThớiẤp 2, Xã Long ThớiNB15.0015.0015.00
56THPT Phước KiểnXã Phước KiểnNB15.0015.0015.00
57THPT Tân Bình97/11 Nguyễn Cửu Đàm, P. TSNTP31.5031.7531.75
58THPT Trần Phú18 Lê Thúc Hoạch, P.Phú Thọ HòaTP37.0038.0038.00
59THPT Tây Thạnh47/22A, Tây Thạnh P.14TP27.5028.5028.75
60THPT Vĩnh Lộc 87 đường số 3 Khu dân cư Vĩnh LộcB.Tân23.2523.7524.50
61THPT Bình Trị Đông APhường Bình Trị Đông AB.Tân21.5022.0022.00
62THPT An Lạc319 Kinh Dương VươngB.Tân28.0028.5029.00

Lao động

No comments yet... Be the first to leave a reply!

Kỹ năng cuộc sống