Home » Phong tục » NGÀY TỐT THÁNG 11 NĂM 2013-Phần 2

(tiếp theo) NGÀY DƯƠNG LỊCH: 9-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 7-10-2013

 Ngày Kỷ Mão – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Nguyên Vũ

 Trực Định :Tốt cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc, xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh

 Nhị thập bát tú: Nữ Xấu mọi việc – Hành:Thổ – Con vật:Giơi

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Nguyệt Đức Hợp] Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

 Âm Đức Tốt mọi việc

 Mãn đức tinh Tốt mọi việc

 [Tam Hợp] Tốt mọi việc

 Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc

 Thiên Ân Tốt mọi việc

 Thiên Thụy Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Thiên ngục, thiên hỏa Xấu mọi việc, xấu lợp nhà

 [Đại Hao] Xấu mọi việc

 Nhân cách Xấu giá thú, khởi tạo

 Huyền Vũ Kỵ mai táng

 Tam nương Xấu mọi việc

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 9-11-2013

 Tân Dậu,Ất Dậu,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 10-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 8-10-2013

 Ngày Canh Thìn – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Tư Mệnh

 Trực Chấp :Tốt khởi công XD, xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương

 Nhị thập bát tú: Hư Xấu mọi việc – Hành:Thái Dương – Con vật:Chuột

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Thiên Đức] Tốt mọi việc

 Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường

 Thiên Quan (Trùng Tư mệnh hoàng đạo) Tốt mọi việc

 Tuế hợp Tốt mọi việc

 Giải thần Tốt tế tự, giải oan (trừ sao xấu)

 [Hoàng Ân] Tốt

 Thiên Ân Tốt mọi việc

 Nhân Chuyên Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

 CÁC SAO XẤU

 Địa Tặc Xấu khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

 Tội Chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 10-11-2013

 Giáp Tuất,Mậu Tuất,Giáp Tuất,Giáp Thìn,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 11-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 9-10-2013

 Ngày Tân Tỵ – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Câu Trận

 Trực Phá :Xấu với mọi việc riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ vật cũ lại tốt

 Nhị thập bát tú: Nguy Xấu mọi việc – Hành:Thái Âm – Con vật:Én

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 Kính tâm Tốt

 Dịch mã Tốt mọi việc, nhất xuất hành

 Thiên Ân Tốt mọi việc

 Thiên Thụy Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Tiểu hồng sa Xấu mọi việc

 Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa

 Câu Trận Kỵ mai táng

 Ly sàng Kỵ giá thú

 Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ

 Tiểu Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 11-11-2013

 Ất Hợi,Kỷ Hợi,Ất Hợi,Ất Tỵ,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 12-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 10-10-2013

 Ngày Nhâm Ngọ – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Thanh Long

 Trực Nguy :Mọi việc đều xấu (?)

 Nhị thập bát tú: Thất Tốt mọi việc – Hành:Hỏa – Con vật:Lợn

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Thiên Quý] Tốt mọi việc

 Nguyệt giải Tốt mọi việc

 Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu

 Phổ hộ Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành

 [Thanh Long] Hoàng đạo tốt mọi việc

 Thiên Ân Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 [Trùng Tang] Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng

 Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng

 Thiên lai Xấu mọi việc

 Hoang Vu Xấu mọi việc

 Hoàng sa Xấu xuất hành

 Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 12-11-2013

 Giáp Tý,Canh Tý,Bính Tuất,Bính Thìn,Giáp Ngọ,Canh Ngọ,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 13-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 11-10-2013

 Ngày Quý Mùi – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Minh Đường

 Trực Thành :Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo tranh chấp

 Nhị thập bát tú: Bích Tốt mọi việc – Hành:Thủy – Con vật:Du

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Bắc

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Thiên Quý] Tốt mọi việc

 Thiên Hỷ (Trực Thành) Tốt mọi việc, nhất hôn thú

 Nguyệt Tài Tốt cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

 Phúc Sinh Tốt mọi việc

 [Tam Hợp] Tốt mọi việc

 [Minh Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc

 Thiên Ân Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Thổ Kỵ Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

 Cô Thần Xấu với giá thú

 Hỏa Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 13-11-2013

 Ất Sửu,Tân Sửu,Đinh Hợi,Đinh Tỵ,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 14-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 12-10-2013

 Ngày Giáp Thân – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Thiên Hình

 Trực Thu :Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành an táng

 Nhị thập bát tú: Khuê Xấu, Xây dựng tốt – Hành:Mộc – Con vật:Lang

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Nguyệt Đức] Tốt mọi việc

 Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương

 Đại hồng sa Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 [Thiên Cương] Xấu mọi việc

 [Kiếp sát] Kỵ xuất hành, giá thú, an táng xây dựng

 Địa Phá Kỵ xây dựng

 [Thủ tử ] Xấu mọi việc trừ săn bắn

 Nguyệt Hỏa Độc Hỏa Xấu lợp nhà, làm bếp

 Bang Tiêu họa hãm Xấu mọi việc

 Thổ cấm Kỵ XD, an táng

 Không Phòng Kỵ giá thú

 Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 14-11-2013

 Mậu Dần,Bính Dần,Canh Ngọ,Canh Tý,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 15-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 13-10-2013

 Ngày Ất Dậu – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Chu Tước

 Trực Khai :Tốt mọi việc trừ động thổ an táng

 Nhị thập bát tú: Lâu Tốt mọi việc – Hành:Kim – Con vật:Chó

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Thiên Đức Hợp] Tốt mọi việc

 [Nguyệt Ân] Tốt mọi việc

 Sinh Khí (Trực khai) Tốt mọi việc, làm nhà, động thổ, trồng cây

 Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất cầu phúc, tế tự

 Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương

 Sát cống Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

 CÁC SAO XẤU

 Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch

 Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương

 [Sát Chủ] Xấu mọi việc

 Lỗ Ban sát Kỵ khởi tạo

 Không Phòng Kỵ giá thú

 Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t

 Đại Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

 Tam nương Xấu mọi việc

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 15-11-2013

 Kỷ Mão,Đinh Mão,Tân Mùi,Tân Sửu,

NGÀY DƯƠNG LỊCH: 16-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 14-10-2013

 Ngày Bính Tuất – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Kim Quỹ

 Trực Bế :Xấu mọi việc, trừ đắp đê, hồ rãnh

 Nhị thập bát tú: Vị Tốt mọi việc – Hành:Thổ – Con vật:Trĩ

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 Thiền Tài (Trùng Kim Quỹ hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc,, khai trường

 Cát Khánh Tốt mọi việc

 Ích hậu Tốt mọi việc, nhất giá thú

 Đại hồng sa Tốt mọi việc

 Trực Tinh Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

 CÁC SAO XẤU

 Hoang Vu Xấu mọi việc

 Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng

 Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng

 Tứ thời cô quả Kỵ giá thú

 Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng

 Nguyệt Kỵ Xấu mọi việc

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 16-11-2013

 Mậu Thìn,Nhâm Thìn,Nhâm Ngọ,Nhâm Thìn,Nhâm Tuất,Nhâm Tý,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 17-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 15-10-2013

 Ngày Đinh Hợi – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Kim Đường

 Trực Kiến :Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ

 Nhị thập bát tú: Mão Xấu mọi việc – Hành:Thái Dương – Con vật:Gà

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 Thiên Phúc Tốt mọi việc

 Địa Tài (Trùng bảo quang hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

 Tục thế Tốt mọi việc nhất giá thú

 Phúc Lộc Tốt cầu tài lộc, khai trương

 [Kim Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ

 Thiên Ôn Kỵ XD

 Hỏa Tai Xấu làm nhà, lợp nhà

 Lục bất thành Xấu với xây dựng

 Thần Cách Kỵ tế tự

 Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành

 Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương

 Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa

 Nguyệt Hình Xấu mọi việc

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 17-11-2013

 Kỷ Tỵ,Quý Tỵ,Quý Mùi,Quý Tỵ,Quý Hợi,Quý Sửu,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 18-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 16-10-2013

 Ngày Mậu Tý – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Bạch Hổ

 Trực Trừ :Tốt nói chung

 Nhị thập bát tú: Tất Tốt mọi việc – Hành:Thái Âm – Con vật:Chim

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Bắc

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, tài lộc

 U Vi tinh Tốt mọi việc

 Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú

 CÁC SAO XẤU

 Bạch Hổ Kỵ mai táng

 Nguyệt Kiến Kỵ động thổ

 Phủ đầu đất Kỵ khởi tạo

 Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 18-11-2013

 Bính Ngọ,Giáp Ngọ,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 19-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 17-10-2013

 Ngày Kỷ Sửu – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Ngọc Đường

 Trực Mãn :Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phúc xấu với các việc khác

 Nhị thập bát tú: Chủy Xấu, XD tốt – Hành:Hỏa – Con vật:Khỉ

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Nguyệt Đức Hợp] Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

 Thiên Phú(Trực Mãn) Tốt MV, xây nhà, khai trương, an táng

 [Thiên Thành] (Ngọc đường hoàng đạo) Tốt mọi việc

 Lộc khố Tốt cầu tài lộc, khai trương, giao dịch

 [Ngọc Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc

 Nhân Chuyên Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

 CÁC SAO XẤU

 Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ XD, đào ao, đào giếng, tế tự

 Thiên Tặc Xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

 Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú

 Quả Tú Xấu với giá thú

 Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

 Không Phòng Kỵ giá thú

 Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ

 Tiểu Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 19-11-2013

 Đinh Mùi,Ất Mùi,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 20-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 18-10-2013

 Ngày Canh Dần – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Thiên Lao

 Trực Bình :Tốt với mọi việc (?)

 Nhị thập bát tú: Sâm Xấu, XD Tốt – Hành:Thủy – Con vật:Vượn

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Thiên Đức] Tốt mọi việc

 Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường

 Minh Tinh (Trùng Thiên Lao hắc đạo) Tốt mọi việc

 [Ngũ Phủ] Tốt mọi việc

 [Lục Hợp] Tốt mọi việc

 Thiên Thụy Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Tiểu hao Xấu kinh doanh, cầu tài

 Hoang Vu Xấu mọi việc

 Hà Khôi Cẩu Giảo Kỵ khơi công, xây dựng, xấu mọi việc

 Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng

 Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

 Tam nương Xấu mọi việc

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 20-11-2013

 Nhâm Thân,Mậu Thân,Giáp Tý,Giáp Ngọ,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 21-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 19-10-2013

 Ngày Tân Mão – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Nguyên Vũ

 Trực Định :Tốt cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc, xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh

 Nhị thập bát tú: Tỉnh Tốt mọi việc – Hành:Mọc – Con vật:Hươu

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 Âm Đức Tốt mọi việc

 Mãn đức tinh Tốt mọi việc

 [Tam Hợp] Tốt mọi việc

 Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Thiên ngục, thiên hỏa Xấu mọi việc, xấu lợp nhà

 [Đại Hao] Xấu mọi việc

 Nhân cách Xấu giá thú, khởi tạo

 Huyền Vũ Kỵ mai táng

 Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 21-11-2013

 Quý Dậu,Kỷ Dậu,Ất Sửu,Ất Mùi,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 22-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 20-10-2013

 Ngày Nhâm Thìn – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Tư Mệnh

 Trực Chấp :Tốt khởi công XD, xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương

 Nhị thập bát tú: Quỷ Xấu – Hành:Kim – Con vật:Dê

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Thiên Quý] Tốt mọi việc

 Thiên Quan (Trùng Tư mệnh hoàng đạo) Tốt mọi việc

 Tuế hợp Tốt mọi việc

 Giải thần Tốt tế tự, giải oan (trừ sao xấu)

 [Hoàng Ân] Tốt

 CÁC SAO XẤU

 [Trùng Tang] Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng

 Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng

 Địa Tặc Xấu khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

 Tội Chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo

 Tứ thời đại mộ Kỵ an táng

 Hỏa Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 22-11-2013

 Bính Tuất,Giáp Tuất,Bính Dần,Bính Tuất,Giáp Thìn,Bính Thìn,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 23-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 21-10-2013

 Ngày Quý Tỵ – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Câu Trận

 Trực Phá :Xấu với mọi việc riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ vật cũ lại tốt

 Nhị thập bát tú: Liễu Xấu mọi việc – Hành:Thổ – Con vật:Hoẵng

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Bắc

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

 CÁC SAO TỐT

 [Thiên Quý] Tốt mọi việc

 Kính tâm Tốt

 Dịch mã Tốt mọi việc, nhất xuất hành

 CÁC SAO XẤU

 Tiểu hồng sa Xấu mọi việc

 Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa

 Câu Trận Kỵ mai táng

 Ly sàng Kỵ giá thú

 Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t

 Đại Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 23-11-2013

 Đinh Hợi,Ất Hợi,Đinh Mão,Đinh Hợi,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 24-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 22-10-2013

 Ngày Giáp Ngọ – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Thanh Long

 Trực Nguy :Mọi việc đều xấu (?)

 Nhị thập bát tú: Tinh Xấu, XD tốt – Hành:Thái dương – Con vật:Ngựa

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

 CÁC SAO TỐT

 [Nguyệt Đức] Tốt mọi việc

 Nguyệt giải Tốt mọi việc

 Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu

 Phổ hộ Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành

 [Thanh Long] Hoàng đạo tốt mọi việc

 Sát cống Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

 CÁC SAO XẤU

 Thiên lai Xấu mọi việc

 Hoang Vu Xấu mọi việc

 Hoàng sa Xấu xuất hành

 Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng

 Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t Tam nương Xấu mọi việc

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 24-11-2013

 Mậu Tý,Nhâm Tý,Canh Dần,Canh Thân,Mậu Ngọ,Nhâm Ngọ

(còn tiếp)

Tiệp Nguyễn (Tổng hợp)

No comments yet... Be the first to leave a reply!

Kỹ năng cuộc sống