Home » Phong tục » NGÀY TỐT THÁNG 11 NĂM 2013-Phần 1

(Thuviengiadinh.com) – Việc xem ngày, giờ tốt để khởi công xây nhà, làm ăn hay cưới hỏi đều trở nên quan trọng đối với chúng ta, vậy ngày nào ngày đẹp trong tháng 11 này? Sau đây chúng tôi xin tổng hợp và giới thiệu đến các bạn những ngày đẹp trong tháng 11 này.

I. NGÀY TỐT CƯỚI HỎI TRONG THÁNG 11

Xem ngày cưới hỏi Ngày 1 Tháng 11 Năm 2013

Âm lịch: tháng Quý Hợi [癸亥] – năm Quý Tỵ [癸巳]

Dương Lịch

Thứ 6 – Ngày 1 – Tháng 11 – Năm 2013

Âm Lịch

Mồng 28 / 9 – Ngày : Tân Mùi [ 辛未] – Hành : Thổ – Tháng: Nhâm Tuất [ 壬戌] – Năm: [ ]

Ngày : Hắc đạo [Chu Tước] – Trực : Thu – Lục Diệu : Lưu Liên – Giờ đầu : MTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Sửu – Đinh Sửu

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Thìn – Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) – Mão ( 5h-7h) – Tỵ (9h-11h) – Thân (15h-17h) – Tuất (19h-21h) – Hợi (21h-23h)

Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Cang

Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)

Cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn ) Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại tính mạng con [10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa], rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành. 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi thuyền chẳng khỏi nguy hại

Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.

Hợi: trăm việc đều tốt.

Mão: trăm việc đều tốt.

Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”

Sao tốt Sao xấu

Thiên đức hợp – Nguyệt đức hợp – Thiên Quý – U Vi tinh – Đại Hồng Sa Địa phá – Hoang vu – Băng tiêu ngoạ hãm – Hà khôi – Cẩu Giảo – Chu tước hắc đạo – Nguyệt Hình – Ngũ hư – Tứ thời cô quả

Lý thuyết “Âm Dương – Ngũ Hành” Lý thuyết “Cửu Tinh”

Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Bát Bạch – Tốt

Xuất Hành

Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam – Tài Thần : Tây Nam – Hạc Thần : Tây Nam

Ngày Xuất Hành

Theo Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Giờ Xuất Hành

Theo Lý Thuần Phong

Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An

Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên

Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các

Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An

Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên

Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : “Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông”. Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.

Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

tu-vi

II. NGÀY TỐT LÀM ĂN, KHAI TRƯƠNG CỬA HÀNG

Khai trương là mở cửa hàng quán để buôn bán. Mở kho nhập kho là để đem hóa vật ra hay mang hóa vật vào. Lấy hay cất vật quý là như vàng bạc , châu ngọc…muốn đem cất giấu hoặc nay muốn lấy ra. Cả bả việc trên đều dùng chung trong các ngày tốt sau đây :

Các ngày phù hợp trong tháng 11 là :

Ngày dương : 4 – 11 – 2013 có ngày âm là 2 – 10 – 2013. Ngày Giáp Tuất

Ngày dương : 5 – 11 – 2013 có ngày âm là 3 – 10 – 2013. Ngày Ất Hợi

Ngày dương : 6 – 11 – 2013 có ngày âm là 4 – 10 – 2013. Ngày Bính Tí

Ngày dương : 7 – 11 – 2013 có ngày âm là 5 – 10 – 2013. Ngày Đinh Sửu

Ngày dương : 12 – 11 – 2013 có ngày âm là 10 – 10 – 2013. Ngày Nhâm Ngọ

Ngày dương : 13 – 11 – 2013 có ngày âm là 11 – 10 – 2013. Ngày Quý Mùi

Ngày dương : 14 – 11 – 2013 có ngày âm là 12 – 10 – 2013. Ngày Giáp Thân

Ngày dương : 20 – 11 – 2013 có ngày âm là 18 – 10 – 2013. Ngày Canh Dần

Ngày dương : 25 – 11 – 2013 có ngày âm là 23 – 10 – 2013. Ngày Ất Mùi

Ngày dương : 29 – 11 – 2013 có ngày âm là 27 – 10 – 2013. Ngày Kỷ Hợi

III. CHỌN NGÀY KHỞI CÔNG – KHAI TRƯƠNG – NHẬP TRẠCH

THÁNG 11 NĂM 2013

NGÀY DƯƠNG LỊCH: 1-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 28-9-2013

 Ngày Tân Mùi – Tháng Nhâm Tuất – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Chu Tước

 Trực Thu :Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành an táng

 Nhị thập bát tú: Cang Xấu mọi việc – Hành:Kim – Con vật:Rồng

 Tiết khí: Giữa:Hàn Lộ – Lập Đông

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Thiên Đức] Tốt mọi việc

 [Nguyệt Đức Hợp] Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

 [Thiên Quý] Tốt mọi việc

 U Vi tinh Tốt mọi việc

 Đại hồng sa Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Địa Phá Kỵ xây dựng

 Hoang Vu Xấu mọi việc

 Bang Tiêu họa hãm Xấu mọi việc

 Hà Khôi Cẩu Giảo Kỵ khơi công, xây dựng, xấu mọi việc

 Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương

 Nguyệt Hình Xấu mọi việc

 Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng

 Tứ thời cô quả Kỵ giá thú

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 1-11-2013

 Quý Sửu,Đinh Sửu,Ất Dậu,Ất Mão,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 2-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 29-9-2013

 Ngày Nhâm Thân – Tháng Nhâm Tuất – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Kim Quỹ

 Trực Khai :Tốt mọi việc trừ động thổ an táng

 Nhị thập bát tú: Đê Xấu mọi việc – Hành:Thổ – Con vật:Lạc

 Tiết khí: Giữa:Hàn Lộ – Lập Đông

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường

 Sinh Khí (Trực khai) Tốt mọi việc, làm nhà, động thổ, trồng cây

 Thiền Tài (Trùng Kim Quỹ hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc,, khai trường

 Dịch mã Tốt mọi việc, nhất xuất hành

 Phúc Lộc Tốt cầu tài lộc, khai trương

 Thiên Ân Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Thiên Tặc Xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

 Hỏa Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 2-11-2013

 Bính Dần,Canh Dần,Bính Dần,Bính Thân,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 3-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 1-10-2013

 Ngày Quý Dậu – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Chu Tước

 Trực Bế :Xấu mọi việc, trừ đắp đê, hồ rãnh

 Nhị thập bát tú: Phòng Tốt mọi việc – Hành:Thái Dương – Con vật:Thỏ

 Tiết khí: Giữa:Hàn Lộ – Lập Đông

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Bắc

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Thiên Quý] Tốt mọi việc

 Sinh Khí (Trực khai) Tốt mọi việc, làm nhà, động thổ, trồng cây

 Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất cầu phúc, tế tự

 Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương

 CÁC SAO XẤU

 Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch

 Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương

 [Sát Chủ] Xấu mọi việc

 Lỗ Ban sát Kỵ khởi tạo

 Không Phòng Kỵ giá thú

 Tiểu Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 3-11-2013

 Đinh Mão,Tân Mão,Đinh Mão,Đinh Dậu,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 4-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 2-10-2013

 Ngày Giáp Tuất – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Kim Quỹ

 Trực Kiến :Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ

 Nhị thập bát tú: Tâm Tốt mọi việc – Hành:Hỏa – Con vật:Hổ

 Tiết khí: Giữa:Hàn Lộ – Lập Đông

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Nguyệt Đức] Tốt mọi việc

 Thiền Tài (Trùng Kim Quỹ hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc,, khai trường

 Cát Khánh Tốt mọi việc

 Ích hậu Tốt mọi việc, nhất giá thú

 Đại hồng sa Tốt mọi việc

 Thiên Ân Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Hoang Vu Xấu mọi việc

 Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng

 Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng

 Tứ thời cô quả Kỵ giá thú

 Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng

 Hỏa Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 4-11-2013

 Nhâm Thìn,Canh Thìn,Canh Thìn,Canh Tuất,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 5-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 3-10-2013

 Ngày Ất Hợi – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Kim Đường

 Trực Trừ :Tốt nói chung

 Nhị thập bát tú: Vĩ Tốt mọi việc – Hành:Hỏa – Con vật:Hổ

 Tiết khí: Giữa:Hàn Lộ – Lập Đông

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Ngọ(11 – 13),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 [Thiên Đức Hợp] Tốt mọi việc

 [Nguyệt Ân] Tốt mọi việc

 Địa Tài (Trùng bảo quang hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

 Tục thế Tốt mọi việc nhất giá thú

 Phúc Lộc Tốt cầu tài lộc, khai trương

 [Kim Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ

 Thiên Ôn Kỵ XD

 Hỏa Tai Xấu làm nhà, lợp nhà

 Lục bất thành Xấu với xây dựng

 Thần Cách Kỵ tế tự

 Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành

 Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương

 Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa

 Nguyệt Hình Xấu mọi việc

 Tam nương Xấu mọi việc

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 5-11-2013

 Quý Tỵ,Tân Tỵ,Tân Tỵ,Tân Hợi,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 6-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 4-10-2013

 Ngày Bính Tý – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Bạch Hổ

 Trực Mãn :Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phúc xấu với các việc khác

 Nhị thập bát tú: Cơ Tốt mọi việc – Hành:Thủy – Con vật:Báo

 Tiết khí: Giữa:Hàn Lộ – Lập Đông

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Thân(15 – 17),Dậu(17 – 19),Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Mão(5 – 7),Ngọ(11 – 13),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, tài lộc

 U Vi tinh Tốt mọi việc

 Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú

 Sát cống Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

 CÁC SAO XẤU

 Bạch Hổ Kỵ mai táng

 Nguyệt Kiến Kỵ động thổ

 Phủ đầu đất Kỵ khởi tạo

 Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 6-11-2013

 Canh Ngọ,Mậu Ngọ,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 7-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 5-10-2013

 Ngày Đinh Sửu – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hoàng Đạo – Sao: Ngọc Đường

 Trực Mãn :Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phúc xấu với các việc khác

 Nhị thập bát tú: Đẩu Tốt mọi việc – Hành:Mộc – Con vật:Giải

 Tiết khí: Lập Đông

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Tuất(19 – 21),Hợi(21 – 23),Dần(3 – 5),Mão(5 – 7),Tỵ(9 – 11),Thân(15 – 17),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 Thiên Phúc Tốt mọi việc

 Thiên Phú(Trực Mãn) Tốt MV, xây nhà, khai trương, an táng

 [Thiên Thành] (Ngọc đường hoàng đạo) Tốt mọi việc

 Lộc khố Tốt cầu tài lộc, khai trương, giao dịch

 [Ngọc Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc

 Trực Tinh Sao tốt trong hệ thống Kim – Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

 CÁC SAO XẤU

 Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ XD, đào ao, đào giếng, tế tự

 Thiên Tặc Xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

 Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú

 Quả Tú Xấu với giá thú

 Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

 Không Phòng Kỵ giá thú

 Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t

 Đại Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật

 Nguyệt Kỵ Xấu mọi việc

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 7-11-2013

 Tân Mùi,Kỷ Mùi,

 NGÀY DƯƠNG LỊCH: 8-11-2013

 Ngày Âm Lịch: 6-10-2013

 Ngày Mậu Dần – Tháng Quý Hợi – Năm Quý Tỵ

 Ngày Hắc Đạo – Sao: Thiên Lao

 Trực Bình :Tốt với mọi việc (?)

 Nhị thập bát tú: Ngưu Tốt mọi việc – Hành:Kim – Con vật:Trâu

 Tiết khí: Giữa:Lập Đông – Đại Tuyết

 GIỜ TỐT TRONG NGÀY – HOÀNG ĐẠO

 Các giờ: Tý (23 – 1),Sửu(1 – 3),Thìn(7 – 9),Tỵ(9 – 11),Mùi(13 – 15),Tuất(19 – 21),

 HƯỚNG XUẤT HÀNH

 Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Bắc

 Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam

 Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

 CÁC SAO TỐT

 Minh Tinh (Trùng Thiên Lao hắc đạo) Tốt mọi việc

 [Ngũ Phủ] Tốt mọi việc

 [Lục Hợp] Tốt mọi việc

 Thiên Thụy Tốt mọi việc

 CÁC SAO XẤU

 Tiểu hao Xấu kinh doanh, cầu tài

 Hoang Vu Xấu mọi việc

 Hà Khôi Cẩu Giảo Kỵ khơi công, xây dựng, xấu mọi việc

 Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng

 Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ

 Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

 CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 8-11-2013

 Canh Thân,Giáp Thân,

(còn tiếp)

Tiệp Nguyễn(Tổng hợp)

No comments yet... Be the first to leave a reply!

Kỹ năng cuộc sống