Home » Kỹ năng » CHÀO HỎI BẰNG CÁC THỨ TIẾNG

(Thuviengiadinh.vn ) – Một số cách để chào hỏi mọi người trên toàn thế giới

1. Tiếng Ả Rập – Sabbah-el-Khair (Chào buổi sáng), masaa-el-Khair (buổi tối tốt lành), Marhaba (Xin chào)

2. Armenia – barev hoặc parev

3. Bahamas – hello (chính thức), hoặc hi heyello (không chính thức)

4. Basque – kaixo (phát âm kai-show)

5. Bavaria và Đức – Gruss Gott, Servus (không chính thức, cũng có nghĩa là “tạm biệt”)

6. Myanmar – mingalarbar

7. Catalan – hola (phát âm o-la), bon dia (phát âm là bon dee-ah) chào buổi sáng, bona tarda (bona tahr-dah) buổi chiều, nit bona (neet bona) chúc ngủ ngon

8. Trung Quốc – Quảng Đông : nei ho, tiếng phổ thông : ni haoChao hoi-Thuviengiadinh.vn

9. Congo – mambo

10. Croatia – boke (không chính thức), dobro jutro (buổi sáng), dobar dan (ban ngày), Dobra većer (buổi tối), laku Nóc (ban đêm)

11. Cộng hòa Séc – dobré ráno (cho đến khoảng 8, 9 giờ sáng), dobrý den (chính thức), dobrý večer (buổi tối), ahoj (không chính thức; phát âm ahoy)

12. Đan Mạch – Hej (không chính thức; phát âm hey), god dag (chính thức), god aften (chào buổi tối, chính thức)

13. Hà Lan – hoi (không chính thức), hallo (không chính thức), goedendag (chính thức)

14. Tiếng Anh – hello (chính thức), hi (không chính thức)

15. Phần Lan – hyvää päivää (chính thức), moi or hei (không chính thức)

16. Tiếng Pháp – salut (không chính thức, “t” là âm câm), bonjour (chính thức, để sử dụng vào ban ngày, “n” là âm mũi), bonsoir (buổi tối), bonne nuit (ngủ ngon)

17. Đức – hallo (không chính thức), Guten Tag (chính thức)

18. Hy Lạp – yia sou (phát âm yah-soo, không chính thức), sas yia (chính thức)

19. Hawaii – aloha

20. Do Thái – Shalom (có nghĩa là “xin chào”, “tạm biệt” và “hòa bình”), hi (không chính thức)

21. Tiếng Hin-ddi – namaste (phát âm na-mus-thei)

22. Hungary – jo napot (ban ngày; chính thức)

23. Indonesia – Selamat pagi (buổi sáng), Selamat Siang (buổi chiều), Selamat malam (buổi tối)

24. Ý – Ciao (không chính thức, cũng có nghĩa là “tạm biệt”), salve hoặc buon giorno( buổi sáng/ chính thức), buon pomeriggio (buổi chiều), buona sera (chào buổi tối)

25. Nhật Bản – ohayou gozaimasu (xin chào), konnichi wa (cả ngày, hoặc buổi trưa), konban wa (buổi tối), moshi moshi (chào khi trả lời điện thoại)

26. Hàn Quốc – ahn nyeong ha se yo (chính thức), ahn nyeong (không chính thức, cũng có thể được sử dụng để có nghĩa là “tạm biệt”)

27. Lào – Sabaidee (phát âm sa-bai-dee)

28. Latin (Cổ Điển) – salve (khi nói chuyện với một người), salvete (khi nói chuyện với nhiều người)

29. Maltese – merħba (có nghĩa là “chào đón”), bonġu (buổi sáng), bonswa hoặc il-lejl it-tajjeb (buổi tối)

30. Luxembourg – moïen

31. Mông Cổ – sain baina uu? (chính thức), sain uu? (không chính thức)

32. Nepal – namaskar, namaste, k cha (không chính thức), kasto cha

33. Na Uy – hei (“hi”), hallo (“hello”), heisann

34. Ba Lan – dzień dobry

35. Ba Tư – salaam hoặc do-rood

36.Tây Ban Nha – Hola (âm “h” là âm câm, đọc là o-la)

37. Tsonga (Nam Phi) – minjhani (khi chào hỏi người lớn), kunjhani (khi chào hỏi nhóm đồng đẳng của bạn hoặc đàn em của bạn)

38. Thổ Nhĩ Kỳ – merhaba (chính thức)

39. Tiếng Ukraina – dobriy ranuke (chính thức, buổi sáng), dobriy deyn (chính thức, buổi chiều), vechir dobriy (chính thức, buổi tối), pryvit (không chính thức)

40. Thái Lan – Sawa dee-ka (nói bởi một người phụ nữ), Sawa dee-krap (nói bởi nam giới)

41. Việt Nam – Xin chào

THẢO VÕ (DỊCH)

Nguồn: Thuviengiadinh.vn

Thẻ:

No comments yet... Be the first to leave a reply!

Kỹ năng cuộc sống
wap tai zalo chat 2017 nhanh
  • Chăm sóc trẻ
  • Kiến thức gia đình